Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+657B, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiong4;
Việt bính: hing3 hyun3;
敻 quýnh, huyến
Nghĩa Trung Việt của từ 敻
(Phó) Xa.◇Lí Hoa 李華: Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân 平沙無垠, 敻不見人 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người.Một âm là huyến.
(Động) Kinh doanh, cầu cạnh.
Nghĩa của 敻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiòng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Số nét: 15
Hán Việt: HÍNH
形
mênh mông; xa xôi; xa vời。远;辽阔。
幽敻
sâu thẳm
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyến
| huyến | 絢: | huyến lệ (rực rỡ) |
| huyến | 绚: | huyến lệ (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: quýnh, huyến Tìm thêm nội dung cho: quýnh, huyến
